Connect with us

Kiến thức Mạng Xã Hội

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học đầy đủ

Published

on

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hay chúng ta thời đi học lớp 8, 9, 10 thì thường gọi là bảng tuần hoàn Mendeleev. Dựa trên các số hiệu nguyên tử, cấu hình Electron, tính chất hóa học, mà người ta chia các nguyên tố hóa học thành một bảng.

Bảng tuần hoàn
Nhấp vào hình để xem rõ hơn

Bảng này được chia thành: 18 cột và 7 dòng, với hai dòng kép nằm riêng nằm bên dưới cùng. Trong khi các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 vẫn chưa được thừa nhận rộng rãi. Thì, 98 nguyên tố đầu tồn tại trong tự nhiên mặc dù một số chỉ tìm thấy sau khi đã tổng hợp được trong phòng thí nghiệm và tồn tại với một lượng cực nhỏ.

Bố cục


Trong đó:

Phân nhóm:

Với bảng hệ thống tuần hoàn này, các bạn nhỏ có thể nắm vũng và có thể lưu lại để cần dùng đến khi cần thiết nhé.

Chia sẻ bài viết hay
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kiến thức Mạng Xã Hội

Đáp án đuổi hình bắt chữ có hình đầy đủ nhất mới nhất 2019

Published

on

Đáp án đuổi hình bắt chữ là cái, mà rất nhất nhiều người tham gia tựa game cùng tên này tìm kiếm trong suốt thời gian qua. Nhắc đến cái tên đuổi hình bắt chữ, thì không thể nào mà các bạn không biết dòng game từng một thời làm mưa làm gió và đứng top lượt tải game trên các APP lớn hiện nay.

Với các câu hỏi hóc búa, đòi hỏi sự liên tưởng, tư duy, … tuy nhiên có nhiều lúc các bạn gặp rắc rối với các câu hỏi khó. Tuy vậy, các bạn hãy yên tâm vì fans.com.vn sẽ gửi đến các bạn danh sách đáp án đuổi hình bắt chữ đầy đủ nhất cho các bạn tham khảo nhé.

Đáp án bắt chữ phần 1

Đáp án bắt chữ phần 2


Đáp án game bắt chữ phần 3



Tuy vậy, các đáp án chỉ mang tính chất tham khảo nên các bạn hãy vận dụng trí não để chơi tựa game này nhé vì mục đích của nhà phá hành là mang đến tư duy cho người chơi mà.

Chia sẻ bài viết hay
Continue Reading

Kiến thức Mạng Xã Hội

PUBG là gì? Chơi game PUBG như thế nào?

Published

on

Ra mắt từ tháng 4 năm 2017, dòng game này từng một gây sóng gió kể từ khi game có những tin tức và ngày phát hành game. Với lối chơi khác lạ, ngay từ khi phát hành PUBG đã tạo nên những kỷ lục và những con số khủng khiếp từ số lượng người chơi với độ Hot của nó.

Có thể, các bạn mới chơi game hay những người đặt câu hỏi PUBG là gì? Thì có lẻ là những bậc phụ huynh, hay một số người còn khá mập mờ khi nhắc đến từ viết tắt này. Chình vì thế, các bạn có thể tham khảo qua bài viết này của fans.com.vn nhé!

PUBG là gì?

PUBG là tên viết tắt, của PlayerUnknown’s Battlegrounds là một dòng game bắn súng sinh tồn có thể chơi theo dạng đấu đơn hay tổ đội. Mọi người khi vào game, sẽ được đưa đến một bản đồ với 99 người chơi khác và các bạn phải tiêu diệt hết 99 người đó để giành chiến thắng.

Là một dòng game, đến từ Hàn Quốc dưới sự điều hành của PUBG Corp hiện nay tựa game này đang thống trị trên toàn thế giới trong đó có nước ta. Hiện nay, tựa game này cũng đã và đang được quan tâm cực kỳ nhiều khi có rất nhiều giải đấu lớn trong nước cũng như quốc tế đã tiến hành tổ chức giải đấu cho tựa game này.

Nền tảng game PUBG

Vốn là một dòng game sinh tồn, với nền đồ họa cực khủng nên chính vì thế cấu hình máy để chơi game PUBG đòi hỏi cũng cực kỳ cao. Đi kèm với đó, là khác với những dòng game khác thì ở tựa game này đòi hỏi chúng ta phải bỏ một số tiền ra để mua tài khoản PUBG chứ không thể tạo tài khoản tự do như những tựa game khác.

Tuy vậy, số lượng người chơi game cực kỳ đông đảo với đầy đủ các lứa tuổi và ở mọi cấp độ. Có thể nói, sự thành công của PUBG trên máy tính PC là bước ngoặc cho những dòng game đi theo như Free Fire, PUBG Mobile, ROS… Tuy vậy số lượng người tham gia chơi dòng game này, vẫn không hề có dấu hiệu suy giảm.
Có thể nói, sự thành công của PUBG mang đến là cực kỳ nhiều mà có lẻ nếu lỡ yêu mến những dòng game bắn súng sinh tồn thì các bạn khó lòng mà có thể bỏ qua được PUBG.

Chia sẻ bài viết hay
Continue Reading

Kiến thức Mạng Xã Hội

Ký hiệu, đơn vị tiền trên thế giới như USD, Yên Nhật, Bảng Anh

Published

on

Hiện nay trên thế giới, các bạn có bao nhiêu loại tiền tệ và bạn biết gì về các đặc tình của chúng không nào? Với một người yêu thích, đam mê và luôn tìm kiếm những đồng tiền mới lạ thì có lẻ các bạn sẽ quan tâm đến vấn đề này phải không nào?

Hiện nay trên thế giới, có tổng cộng 164 loại tiền tệ khác nhau ở trên tất cả các quốc gia trên thế giới. Vì dĩ nhiên, mỗi loại tiền sẽ có ký hiệu, tỷ giá, mã tiền… hoàn toàn khác nhau. Nếu quan tâm, các bạn có thể tham khảo bảng ngay bên dưới.

Ký hiệu, tỷ giá, … của các loại tiền trên thế giới

Đồng tiền
Biểu tượng
Mã điện tử
       Tên
      Quốc gia
AED د.إ 784 UAE Dirham
  • UAE
AFN Af 971 Afghani
  • Afghanistan
ALL L 008 Lek
  • Albania
AMD Դ 051 Dram Armenia
  • Armenia
AOA Kz 973 Kwanza
  • Angola
ARS $ 032 Peso Argentina
  • Argentina
AUD $ 036 Đô la Úc
  • Australia
  • Kiribati
  • Coconut Islands
  • Nauru
  • Tuvalu
AWG ƒ 533 Aruban Guilder/Florin
  • Aruba
AZN ман 944 Manat Azerbaijan
  • Azerbaijan
BAM КМ 977 Konvertibilna Marka
  • Bosnia and Herzegovina
BBD $ 052 Đô la Barbados
  • Barbados
BDT 050 Taka
  • Bănglađét
BGN лв 975 Lev Bungari
  • Bungari
BHD ب.د 048 Dinar Bahrain
  • Bahrain
BIF 108 Franc Burundi
  • Burundi
BMD $ 060 Đô la Bermuda
  • Bermuda
BND $ 096 Đô la Brunei
  • Brunei
  • Singapore
BOB Bs. 068 Boliviano
  • Bolivia
BRL R$ 986 Real Brazil
  • Brazil
BSD $ 044 Đô la Bahamas
  • Bahamas
BTN 064 Ngultrum
  • Bhutan
BWP P 072 Pula
  • Botswana
BYR Br 974 Rúp Belarus
  • Belarus
BZD $ 084 Đô la Belize
  • Belize
CAD $ 124 Đô la Canada
  • Canada
CDF 976 Franc Congo
  • Congo (Kinshasa)
CHF 756 Franc Thụy Sĩ
  • Lichtenstein
  • Thụy Sỹ
CLP $ 152 Peso Chile
  • Chile
CNY ¥ 156 Nhân dân tệ
  • Trung Quốc
COP $ 170 Peso Colombia
  • Colombia
CRC 188 Costa Rican Colon
  • Costa Rica
CUP $ 192 Peso Cu Ba
  • Cu Ba
CVE $ 132 Đồng escudo Cape Verde
  • Cape Verde
CZK 203 Cuaron Séc
  • Cộng hòa Séc
DJF 262 Franc Djibouti
  • Djibouti
DKK kr 208 Krone Đan Mạch
  • Đan Mạch
DOP $ 214 Peso Dominica
  • Cộng hòa Dominica
DZD د.ج 012 Dinar Angiêri
  • Angiêri
EGP £ 818 Bảng Ai Cập
  • Ai Cập
ERN Nfk 232 Nakfa
  • Eritrea
ETB 230 Ethiopian Birr
  • Ethiopia
EUR 978 Châu Âu
  • Akrotiri and Dhekelia
  • Andorra
  • Áo
  • Bỉ
  • Cộng hòa Síp
  • Estonia
  • Phần Lan
  • Pháp
  • Đức
  • Hy Lạp
  • Ai Len
  • Italy
  • Kosovo
  • Latvia
  • Lithuania
  • Luxembourg
  • Malta
  • Monaco
  • Montenegro
  • Hà Lan
  • Bồ Đào Nha
  • San-Marino
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Vatican
FJD $ 242 Đô la Fiji
  • Fiji
FKP £ 238 Bảng Quần đảo Falkland
  • Quần đảo Falkland
GBP £ 826 Bảng Anh
  • Alderney
  • Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
  • Vương quốc Anh
  • Đảo Man
GEL 981 Lari
  • Georgia
  • Nam Ossetia
GHS 936 Cedi
  • Ghana
GIP £ 292 Bảng Gibraltar
  • Gibraltar
GMD D 270 Dalasi
  • Gambia
GNF 324 Franc Guinea
  • Guinea
GTQ Q 320 Quetzal
  • Guatemala
GYD $ 328 Đô la Guyana
  • Guyana
HKD $ 344 Đô la Hồng Kông
  • Hồng Kông
HNL L 340 Lempira
  • Honduras
HRK Kn 191 Kuna Croatia
  • Croatia
HTG G 332 Gourde
  • Haiti
HUF Ft 348 Forint
  • Hungary
IDR Rp 360 Rupiah
  • Inđônêxia
ILS 376 Shekel Israel Mới
  • Israel
  • Palestine
INR 356 Rupi Ấn Độ
  • Bhutan
  • Ấn Độ
IQD ع.د 368 Dinar Irắc
  • Irắc
IRR 364 Rial Iran
  • Iran
ISK Kr 352 Krona Aixơlen
  • Aixơlen
JMD $ 388 Đô la Jamaica
  • Jamaica
JOD د.ا 400 Dinar Jordan
  • Jordan
JPY ¥ 392 Yên
  • Nhật Bản
KES Sh 404 Shilling Kenya
  • Kenya
KGS 417 Som
  • Kyrgyzstan
KHR 116 Riel
  • Campuchia
KPW 408 Won Triều Tiên
  • Triều Tiên
KRW 410 Won Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
KWD د.ك 414 Dinar Kuwait
  • Kuwait
KYD $ 136 Đô la Quần đảo Cayman
  • Quần đảo Cayman
KZT 398 Tenge
  • Kazakhstan
LAK 418 Kip
  • Lào
LBP ل.ل 422 Bảng Lebanon
  • Lebanon
LKR Rs 144 Rupi Sri Lanka
  • Sri Lanka
LRD $ 430 Đô la Liberia
  • Liberia
LSL L 426 Loti
  • Lesotho
LYD ل.د 434 Dinar Libya
  • Libya
MAD د.م. 504 Dirham Morocco
  • Morocco
MDL L 498 Leu Moldova
  • Moldova
MGA 969 Malagasy Ariary
  • Madagascar
MKD ден 807 Denar
  • Macedonia
MMK K 104 Kyat
  • Myanmar (Miến Điện)
MNT 496 Tugrik
  • Mongolia
MOP P 446 Pataca
  • Ma cao
MRO UM 478 Ouguiya
  • Mauritania
MUR 480 Rupi Mauritius
  • Mauritius
MVR ރ. 462 Rufiyaa
  • Maldives
MWK MK 454 Kwacha
  • Malawi
MXN $ 484 Peso Mexico
  • Mexico
MYR RM 458 Ringgit Malaysia
  • Malaysia
MZN MTn 943 Metical
  • Mozambique
NAD $ 516 Đô la Namibia
  • Namibia
NGN 566 Naira
  • Nigeria
NIO C$ 558 Cordoba Oro
  • Nicaragua
NOK kr 578 Krone Na Uy
  • Na Uy
NPR 524 Rupi Nepal
  • Nepal
NZD $ 554 Đô la New Zealand
  • Quần đảo Cook
  • New Zealand
  • Niue
  • Quần đảo Pitcairn
OMR ر.ع. 512 Rial Omani
  • Oman
PAB B/. 590 Balboa
  • Panama
PEN S/. 604 Nuevo Sol
  • Pêru
PGK K 598 Kina
  • Pa-pua Niu Ghi-nê
PHP 608 Peso Philippin
  • Philippin
PKR 586 Rupi Pakistan
  • Pakistan
PLN 985 PZloty
  • Ba Lan
PYG 600 Guarani
  • Paraguay
QAR ر.ق 634 Rial Qatar
  • Qatar
RON L 946 Leu
  • Romania
RSD din 941 Dinar Serbia
  • Kosovo
  • Serbia
RUB р. 643 Rúp Nga
  • Nga
  • Nam Ossetia
RWF 646 Franc Rwanda
  • Rwanda
SAR ر.س 682 Riyal Saudi
  • Ả Rập Saudi
SBD $ 090 Đô la Quần đảo Solomon
  • Quần đảo Solomon
SCR 690 Rupi Seychelles
  • Seychelles
SDG £ 938 Bảng Sudan
  • Sudan
SEK kr 752 Krona Thụy Điển
  • Thụy Điển
SGD $ 702 Đô la Singapore
  • Brunei
  • Singapore
SHP £ 654 Bảng Saint Helena
  • Đảo Ascension
  • Saint Helena
  • Tristan da Cunha
SLL Le 694 Leone
  • Sierra Leone
SOS Sh 706 Shilling Somali
  • Somalia
SRD $ 968 Đô la Suriname
  • Suriname
STD Db 678 Dobra
  • Sao Tome và Principe
SYP ل.س 760 Bảng Syria
  • Syria
SZL L 748 Lilangeni
  • Swaziland
THB ฿ 764 Baht
  • Thái Lan
TJS ЅМ 972 Somoni
  • Tajikistan
TMT m 934 Manat
  • Turkmenistan
TND د.ت 788 Dinar Tunisia
  • Tunisia
TOP T$ 776 Pa’anga
  • Tonga
TRY 949 Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • Bắc Síp
  • Thổ Nhĩ Kỳ
TTD $ 780 Đô la Trinidad và Tobago
  • Trinidad và Tobago
TWD $ 901 Đô la Đài Loan
  • Đài Loan
TZS Sh 834 Shilling Tanzania
  • Tanzania
UAH 980 Hryvnia
  • Ukraina
UGX Sh 800 Shilling Uganda
  • Uganda
USD $ 840 Đô la Mỹ
  • Samoa thuộc Mỹ
  • Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh
  • Guam
  • Haiti
  • Quần đảo Marshall
  • Micronesia
  • Quần đảo Bắc Mariana
  • Các đảo xa ở Thái Bình Dương (Pacific Remote Islands)
  • Palau
  • Panama
  • Puerto Rico
  • Quần đảo Turks và Caicos
  • Hoa Kỳ
  • Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
UYU $ 858 Peso Uruguayo
  • Uruguay
UZS 860 Sum Uzbekistan
  • Uzbekistan
VEF Bs F 937 Bolivar Fuerte
  • Venezuela
VND 704 Đồng
  • Việt Nam
VUV Vt 548 Vatu
  • Vanuatu
WST T 882 Tala
  • Samoa
XAF 950 CFA Franc BCEAO
  • Benin
  • Burkina Faso
  • Cameroon
  • Cộng hòa Trung Phi
  • Chad
  • Congo (Brazzaville)
  • Côte d’Ivoire
  • Equatorial Guinea
  • Gabon
  • Guinea-Bissau
  • Mali
  • Niger
  • Senegal
  • Togo
XCD $ 951 Đô la Đông Caribe
  • Anguilla
  • Antigua và Barbuda
  • Dominica
  • Grenada
  • Montserrat
  • Saint Kitts và Nevis
  • Saint Lucia
  • Saint Vincent và Grenadine
XPF 953 CFP Franc
  • Polynesia thuộc Pháp
  • New Caledonia
  • Wallis và Futuna
YER 886 Rial Yemen
  • Yemen
ZAR R 710 Rand
  • Lesotho
  • Namibia
  • Nam Phi
ZMW ZK 967 Kwacha Zambia
  • Zambia
ZWL $ 932 Đô la Zimbabwe
  • Zimbabwe

Qua bảng trên, các bạn có thể biết được tất tần tật các loại hiện hiện hành hiện nay trên các quốc gia trên thế giới.

Chia sẻ bài viết hay
Continue Reading

Trending

Tạp chí Fans VN - Cộng đồng giải trí, công nghệ, thể thao lớn nhất Việt Nam 

Địa chỉ: 158/D25 Phan Anh, Phường Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM 

Email: tapchifansvn@gmail.com

Website: https://fans.com.vn

Số Điện Thoại: 091 60 555 99

Copyright © 2017 Tạp Chí Fans VN. Theme by MVP Themes, powered by WordPress.